Manuals, Tutorials, and More

Home > User Guides > Translated Guides > Tiếng Việt > Quản trị viên > Thống kê Tài khoản

Thống kê Tài khoản

Thống kê tài khoản hiển thị tổng quan cấp độ cao việc sử dụng và thống kê có sự trùng hợp đối với tài khoản của bạn. Ví dụ, bạn có thể xem các lớp có số bài nộp cao nhất trong thời hạn cho trước và những lớp có bài nộp nhiều nhất kèm phản hồi so với các tóm tắt thống kê khác.

Đặt Phạm Vi Ngày

 

Khi chọn phạm vi ngày, bạn có tùy chọn để chọn từ một tập hợp các tùy chọn đã định trước hoặc tự đặt cho mình.

 

1. Từ Trang chủ quản trị viên, nhấp vào nút Thống kê của tài khoản mà bạn muốn xem

 

 

2. Chọn phạm vi ngày hiển thị trên trang Thống kê Tài khoản

 

3. Chọn phạm vi ngày bạn muốn xem thống kê.

 

3a. Để chọn phạm vi ngày của chính bạn, lấy ngày bắt đầu và ngày kết thúc từ lịch.

 

3b. Để chọn phạm vi ngày đã định trước, nhấc phạm vi ngày mong muốn từ các tùy chọn sang bên phải lịch

 

 

4. Chọn Áp dụng để đặt ngày bạn muốn xem thống kê

Xem Báo cáo Đầy đủ

 

Bạn có thể tải về bản báo cáo thống kê đầy đủ bằng cách chọn nút Tải về Báo cáo Đầy đủ.

 

1. Chọn nút Tải về Báo cáo Đầy đủ

 

Bạn có thể chọn cách thức dữ liệu từ báo cáo sẽ được tổ chức. Mỗi tùy chọn sẽ cung cấp cho bạn dữ liệu về mặt khác biệt của Turnitin và sắp xếp theo tháng. Bạn có thể tổ chức dữ liệu sẽ được hiển thị theo:    

 

Tài khoản - Tài khoản mà bạn đang xem     
Lớp - Từng lớp hiện hoạt trong thời hạn được chỉ rõ     
Người hướng dẫn - Từng người hướng dẫn được kết hợp vào tài khoản của bạn     
Tích hợp - Mỗi loại tích hợp mà bạn đã kích hoạt trên tài khoản của bạn

 

 

2. Báo cáo này sẽ bắt đầu được tải về với định dạng .csv. Bạn sẽ có thể mở nó trong ứng dụng bảng tính tùy chọn.

Thống kê Bài nộp

 

Phần Thống kê Bài nộp hiển thị năm lớp có bài nộp nhiều nhất thuộc tài khoản của bạn.

Báo cáo Trùng hợp Cao

 

 

Phần Thống kê Trùng hợp hiển thị năm lớp có bài nộp nhiều nhất có tỷ lệ  bài nộp lớn nhất nhận được Chỉ số Tương đồng lớn hơn hoặc bằng Ngưỡng trùng hợp cao.

 

Ví dụ, nếu bạn đặt Ngưỡng trùng hợp Cao đến 20% thì bảng sẽ hiển thị năm lớp có tỷ lệ bài với Chỉ số Tương đồng bằng hoặc lớn hơn tỷ lệ đó. Nếu lớp Nghiên cứu Truyền thông có bốn bài nộp nhận được trùng hợp ở mức 21%, 23%, và 25% thì nó sẽ xuất hiện cao hơn trên bảng so với lớp Văn học Anh có ba bài trùng hợp ở mức 95%, 82%, và 99%.

Thống kê Bài nộp có Phản hồi

 

Phần Thống kê Bài nộp có Phản hồi hiển thị năm lớp nhận được phản hồi về bài nộp nhiều nhất trong phạm vi ngày đã chọn.

Định nghĩa thuật ngữ thống kê tài khoản

 

Mọi thống kê đều phản ánh các lớp hoạt động trong phạm vi ngày đã nêu trước khi báo cáo thống kê được tải về.

 

Báo cáo thống kê tài khoản bao gồm các lớp hoạt động có ngày bắt đầu trước hoặc trong phạm vi ngày đã nêu và ngày kết thúc trong hoặc sau phạm vi ngày đã nêu.

Định nghĩa báo cáo đầy đủ

 

Tài khoản Chính: Tài khoản gốc của một số tài khoản phụ. Nếu không có tài khoản phụ trong tài khoản chính thì báo cáo của Tài khoản Chính và các cột của Tài khoản sẽ giữ nguyên tên và ID. Vì tài khoản chính không có tài khoản gốc nên cột Tài khoản Gốc sẽ được để trống.

 

Tài khoản Gốc: Tài khoản tổng quát dành cho các tài khoản thuộc tổ chức hoặc tài khoản của khoa. Người hướng dẫn không thể gia nhập tài khoản này một cách trực tiếp nhưng phải thêm vào các tài khoản thuộc tổ chức hoặc tài khoản của khoa. Cột Tài khoản Gốc sẽ được để trống nếu tài khoản đó là tài khoản chính.

Tài khoản: Tài khoản Turnitin cá nhân mà người hướng dẫn có thể tham gia và tìm thấy quyền truy cập vào các sản phẩm của Turnitin. Tài khoản có thể là tài khoản phụ hoặc tài khoản chính.

 

Tháng: Mỗi tháng trong phạm vi ngày sẽ xuất hiện trong dòng riêng của báo cáo. Ví dụ, nếu bạn chỉ rõ ngày 14 tới ngày 19 là phạm vi ngày thì báo cáo sẽ bao gồm ba dòng thống kê. Dòng đầu tiên sẽ hiển thị thống kê trong 18 ngày vào tháng Một, dòng thứ hai sẽ hiển thị thống kê cho toàn bộ tháng Hai và dòng thứ ba sẽ hiển thị thống kê trong 19 ngày vào tháng Ba.

 

Lớp Hoạt động: Số lớp có bất kỳ hoạt động nào (nộp bài, điểm, tạo bài tập, học sinh mới,...) trong phạm vi ngày.

 

Người hướng dẫn Hoạt động: Số người hướng dẫn duy nhất kết hợp với các lớp hoạt động

 

Bài nộp: Số bài nộp đã thực hiện với các lớp hoạt động.

 

Báo cáo Tính Tương Đồng: Số Báo cáo Tính Tương Đồng đã tạo ra và đã tạo lại cho các lớp hoạt động. Điều này được chia tách thành các phạm vi tiêu chuẩn tính điểm tương đồng: phạm vi xanh nước biển (0%), phạm vi xanh lá cây (1-24%), phạm vi vàng (25-49%), phạm vi cam (50-74%) và phạm vi đỏ (75-100%).

Bài nộp có Phản hồi: Số bài nộp đã nhận bất kỳ hình thức phản hồi nào từ người hướng dẫn (QuickMarks, ý kiến trong khung tùy biến, nhận xét bằng lời thoại, dấu gạch xuyên,...)

 

Bài nộp có chấm Điểm bằng Thang đánh giá: Số bài nộp có thang đánh giá đã được dùng để tính điểm của bài học sinh.

 

Tổng phản hồi (Nhận xét và Điểm): Số đếm mọi hình thức phản hồi còn lại trong tài khoản. Nhận xét và điểm có trong: nhận xét văn bản tóm lược, nhận xét bằng lời thoại, QuickMarks, ý kiến trong khung tùy biến, nhận xét văn bản trực tiếp, nhận xét xếp hạng ETS, dấu gạch xuyên và dấu biểu mẫu chấm điểm.

 

Bình duyệt Đồng Môn đã Tạo: Số lượng bình duyệt đồng môn đã hoàn tất bởi cả học sinh và người hướng dẫn.

Định nghĩa Tổng quan Thống kê

 

Báo cáo Tính Tương Đồng Cao Nhất: Danh sách của năm (hoặc ít hơn) lớp hoạt động cao nhất có số Báo cáo Tính Tương Đồng điểm cao nhất bằng hoặc lớn hơn ngưỡng tính tương đồng cao. Số đếm này phản ánh mọi hoạt động mà từ đó khởi sự việc tạo báo cáo và tạo lại, bao gồm các ngoại lệ đã được tạo ra trong khung nhìn tài liệu và nộp lại bài của học sinh.

 

Số bài nộp nhiều nhất: Danh sách của năm (hoặc ít hơn) lớp hoạt động có số bài nộp nhiều nhất.

 

Đa số Bài nộp đều có Phản hồi: Danh sách của năm (hoặc ít hơn) bài nộp đã nhận được bất kỳ hình thức phản hồi nào từ người hướng dẫn (QuickMarks, ý kiến trong khung tùy biến, nhận xét bằng lời thoại, dấu gạch xuyên,...).

You must to post a comment.
Last modified
09:04, 20 Jun 2017

Tags

This page has no custom tags.

Classifications

(not set)